Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 扦子 trong tiếng Trung hiện đại:
[qiān·zi] 1. cái tiêm; cái giá; cái đế (vót nhọn, hình kim)。金属,竹子等制成的针状物或主要部分是针状的器物。
铁扦子。
cái đế sắt.
竹扦子。
cái giá tre.
2. cái xỉa; ống lấy mẫu (gạo, bột...)。插进装着有粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状像中空的山羊角。
铁扦子。
cái đế sắt.
竹扦子。
cái giá tre.
2. cái xỉa; ống lấy mẫu (gạo, bột...)。插进装着有粉末状或颗粒状货物的麻袋等从里面取出样品的金属器具,形状像中空的山羊角。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 扦
| chen | 扦: | chen chúc, chen lấn, chen chân; bon chen |
| thiên | 扦: | thiên (vật hình que) |
| xen | 扦: | xen vào, xen lẫn |
| xiên | 扦: | xỏ xiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 子
| gã | 子: | |
| tí | 子: | giờ tí |
| tở | 子: | tở (lanh lẹ) |
| tử | 子: | phụ tử |

Tìm hình ảnh cho: 扦子 Tìm thêm nội dung cho: 扦子
