Từ: 桥头 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 桥头:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 桥头 trong tiếng Trung hiện đại:

[qiáotóu] đầu cầu。桥梁两头和岸接连的地方。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 桥

kiều:kiều (cầu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 头

đầu:đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi
桥头 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 桥头 Tìm thêm nội dung cho: 桥头