Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
thăng cấp
Lên cấp.
◎Như:
sản nghiệp thăng cấp
產業升級.Lên lớp (học sinh).
Nghĩa của 升级 trong tiếng Trung hiện đại:
[shēngjí] 1. thăng cấp; lên cấp。从较低的等级或班级升到较高的等级或班级。
2. leo thang (chiến tranh)。国际上指战争的规模扩大、事态的紧张程度加深等。
2. leo thang (chiến tranh)。国际上指战争的规模扩大、事态的紧张程度加深等。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 升
| thăng | 升: | thăng đường |
| thưng | 升: | thưng đấu (1 đấu ngũ cốc) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 級
| cóp | 級: | cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp |
| cúp | 級: | |
| cấp | 級: | thượng cấp, trung cấp |
| cụp | 級: | cụp tai, cụp đuôi |
| khớp | 級: | khớp xương |

Tìm hình ảnh cho: 升級 Tìm thêm nội dung cho: 升級
