Từ: 升級 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 升級:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

thăng cấp
Lên cấp.
◎Như:
sản nghiệp thăng cấp
級.Lên lớp (học sinh).

Nghĩa của 升级 trong tiếng Trung hiện đại:

[shēngjí] 1. thăng cấp; lên cấp。从较低的等级或班级升到较高的等级或班级。
2. leo thang (chiến tranh)。国际上指战争的规模扩大、事态的紧张程度加深等。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 升

thăng:thăng đường
thưng:thưng đấu (1 đấu ngũ cốc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 級

cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cúp: 
cấp:thượng cấp, trung cấp
cụp:cụp tai, cụp đuôi
khớp:khớp xương
升級 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 升級 Tìm thêm nội dung cho: 升級