Từ: 創業垂統 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 創業垂統:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 創 • 業 • 垂 • 統

sáng nghiệp thùy thống
Dựng nên sự nghiệp để truyền lại cho đời sau.
◇Mạnh Tử 孟子:
Quân tử sáng nghiệp thùy thống, vi khả kế dã
君子創業垂統, 為可繼也 (Lương Huệ Vương hạ 梁惠王下) Nhà vua dựng nên sự nghiệp truyền lại đời sau có thể nối dõi vậy.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 創

sang創:tiếng sang sảng
sáng創:sáng lập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 業

nghiệp業:sự nghiệp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 垂

thuỳ垂:thuỳ (tới gần)
thùy垂:thuỳ (tới gần)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 統

thống統:thống soái; thống kê
thụng統:áo thụng
thủng統:thủng thẳng; thủng lỗ
tung統:rối tung
xóng統:xóng xượt (nằm dài); xóng (không vướng mắc)
創業垂統 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 創業垂統 Tìm thêm nội dung cho: 創業垂統