Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 执事 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 执事:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 执事 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhí·shi] nghi trượng。旧时俗称仪仗。
打执事的。
người cầm nghi trượng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 执

chấp:tranh chấp
chập:một chập; chập tối; chập chờn, chập choạng; chập chùng
chắp:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
giập:giập giờn
xúp:lúp xúp
xấp:xấp xỉ
xụp:lụp xụp, xì xụp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 事

sự:sự việc
:xì mũi, xì hơi; lì xì
执事 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 执事 Tìm thêm nội dung cho: 执事