Cao su chống va đập cửa

Từ: 打补钉 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 打补钉:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 打补钉 trong tiếng Trung hiện đại:

[dǎbǔdīng] vá。补鞋或补缀衣服;在某物上加补片。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 打

dừng:dừng bút, dừng tay
đánh:đánh ghen; đánh nhau; đánh chén
đả:ẩu đả; đả kích
đử:lử đử

Nghĩa chữ nôm của chữ: 补

bỏ:ghét bỏ; bỏ qua
bổ:bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉

đinh:đinh ba, đầu đinh, đóng đinh
đính:đính khuy
打补钉 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 打补钉 Tìm thêm nội dung cho: 打补钉