Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 打补钉 trong tiếng Trung hiện đại:
[dǎbǔdīng] vá。补鞋或补缀衣服;在某物上加补片。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 打
| dừng | 打: | dừng bút, dừng tay |
| đánh | 打: | đánh ghen; đánh nhau; đánh chén |
| đả | 打: | ẩu đả; đả kích |
| đử | 打: | lử đử |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 补
| bỏ | 补: | ghét bỏ; bỏ qua |
| bổ | 补: | bổ xung; bổ dưỡng; vô bổ; bổ nhiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钉
| đinh | 钉: | đinh ba, đầu đinh, đóng đinh |
| đính | 钉: | đính khuy |

Tìm hình ảnh cho: 打补钉 Tìm thêm nội dung cho: 打补钉
