Chữ 刪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刪, chiết tự chữ SAN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刪:

刪 san

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 刪

Chiết tự chữ san bao gồm chữ 冊 刀 hoặc 冊 刂 tạo thành và có 2 cách chiết tự như sau:

1. 刪 cấu thành từ 2 chữ: 冊, 刀
  • sách
  • dao, đao, đeo
  • 2. 刪 cấu thành từ 2 chữ: 冊, 刂
  • sách
  • đao, đao đứng
  • san [san]

    U+522A, tổng 7 nét, bộ Đao 刀 [刂]
    phồn thể, độ thông dụng khá, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: shan1;
    Việt bính: saan1
    1. [刪定] san định 2. [刪潤] san nhuận 3. [刪拾] san thập;

    san

    Nghĩa Trung Việt của từ 刪

    (Động) Tước bỏ.
    ◎Như: san trừ
    tước bỏ, san giảm cắt bớt.
    ◇Hán Thư : Cố san kì ngụy từ, thủ chánh nghĩa , (Luật lịch chí ) Cho nên tước bỏ những từ sai trá, giữ lấy nghĩa đúng thật.

    (Động)
    Cắt lấy.
    ◇Hán Thư : Kim san kì yếu (Nghệ văn chí ) Nay cắt lấy phần chính yếu.
    § Cũng viết là san .
    san, như "san sẻ" (gdhn)

    Chữ gần giống với 刪:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𠛒, 𠛣, 𠛤,

    Dị thể chữ 刪

    ,

    Chữ gần giống 刪

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 刪 Tự hình chữ 刪 Tự hình chữ 刪 Tự hình chữ 刪

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 刪

    san:san sẻ
    刪 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 刪 Tìm thêm nội dung cho: 刪