Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 刪 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 刪, chiết tự chữ SAN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 刪:
刪
Biến thể giản thể: 删;
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1
1. [刪定] san định 2. [刪潤] san nhuận 3. [刪拾] san thập;
刪 san
◎Như: san trừ 刪除 tước bỏ, san giảm 刪減 cắt bớt.
◇Hán Thư 漢書: Cố san kì ngụy từ, thủ chánh nghĩa 故刪其偽辭, 取正義 (Luật lịch chí 律曆志) Cho nên tước bỏ những từ sai trá, giữ lấy nghĩa đúng thật.
(Động) Cắt lấy.
◇Hán Thư 漢書: Kim san kì yếu 今刪其要 (Nghệ văn chí 藝文志) Nay cắt lấy phần chính yếu.
§ Cũng viết là san 删.
san, như "san sẻ" (gdhn)
Pinyin: shan1;
Việt bính: saan1
1. [刪定] san định 2. [刪潤] san nhuận 3. [刪拾] san thập;
刪 san
Nghĩa Trung Việt của từ 刪
(Động) Tước bỏ.◎Như: san trừ 刪除 tước bỏ, san giảm 刪減 cắt bớt.
◇Hán Thư 漢書: Cố san kì ngụy từ, thủ chánh nghĩa 故刪其偽辭, 取正義 (Luật lịch chí 律曆志) Cho nên tước bỏ những từ sai trá, giữ lấy nghĩa đúng thật.
(Động) Cắt lấy.
◇Hán Thư 漢書: Kim san kì yếu 今刪其要 (Nghệ văn chí 藝文志) Nay cắt lấy phần chính yếu.
§ Cũng viết là san 删.
san, như "san sẻ" (gdhn)
Dị thể chữ 刪
删,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 刪
| san | 刪: | san sẻ |

Tìm hình ảnh cho: 刪 Tìm thêm nội dung cho: 刪
