Từ: 阿衡 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 阿衡:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 阿 • 衡

a hoành
Hùa theo mà làm ngang.Tên chức quan xưa của nước Tàu.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 阿

a阿:a tòng, a du
à阿:à ra thế

Nghĩa chữ nôm của chữ: 衡

hoành衡:hoành khí (cái cân); hoành lượng đắc thất (tính toán xem được thua bao nhiêu)
hành衡:quyền hành
阿衡 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 阿衡 Tìm thêm nội dung cho: 阿衡