Từ: món có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ món:

Đây là các chữ cấu thành từ này: món

Nghĩa món trong tiếng Việt:

["- Từ đặt trước những danh từ chỉ đơn vị vật cụ thể hoặc khái niệm thường có thành phần không đơn giản: Món tiền; Món quà; Món toán; Món võ."]

Dịch món sang tiếng Trung hiện đại:

笔; 味; 批 《用于款项或跟款项有关的。》ba món nợ。
三笔帐。
《饭食。》
món Tàu
中餐。
《旧时饭馆中称一个菜为一卖。》
món cật heo xào.
一卖炒腰花。 票 《量词。》
một món hàng.
一票货。

Nghĩa chữ nôm của chữ: món

món:món ăn
món𱹵:món đồ
món𦁺:một món, món đồ
món:món ăn
món:món ăn
món tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: món Tìm thêm nội dung cho: món