Từ: 匪首 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 匪首:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 匪首 trong tiếng Trung hiện đại:

[fěishǒu] trùm thổ phỉ; ông trùm; bố già; tên đầu sỏ。盗匪的头子。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 匪

phỉ:thổ phỉ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 首

thú:đầu thú
thủ:thủ (bộ gốc: đầu): thủ tướng, thủ trưởng
匪首 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 匪首 Tìm thêm nội dung cho: 匪首