Từ: 解散 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 解散:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 解散 trong tiếng Trung hiện đại:

[jiěsàn] 1. giải tán。集合的人分散开。
队伍解散后,大家都在操场上休息喝水。
sau khi giải tán đội ngũ, mọi người nghỉ ngơi uống nước trên thao trường.
2. huỷ bỏ; xoá bỏ; giải tán; thủ tiêu; bãi bỏ。取消(团体或集会)。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 解

giãi:giãi bầy
giải:giải buồn; giải nghĩa; giải vây

Nghĩa chữ nôm của chữ: 散

tan:tan tác, tan tành
tán:giải tán, tẩu tán
tản:tản cư, tản ra
tảng:tảng lờ
tởn:tởn đến già
解散 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 解散 Tìm thêm nội dung cho: 解散