Cao su chống va đập cửa

Từ: 扬场 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 扬场:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 扬场 trong tiếng Trung hiện đại:

[yángcháng]
rê thóc; rê lúa。把打下来的谷物、豆类等用机器、木锨等扬起,借风力吹掉壳和尘土,分离出干净的子粒。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 扬

dương:dương cung tên; dương cầm; tuyên dương; dương dương tự đắc

Nghĩa chữ nôm của chữ: 场

tràng:tràng (trại, sân khấu)
trường:chiến trường; hội trường; trường học
扬场 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 扬场 Tìm thêm nội dung cho: 扬场