Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 承平 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承平:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 承平 trong tiếng Trung hiện đại:

[chéngpíng]
thái bình; hoà bình; hoà ước; yên tĩnh。太平。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 承

thừa:thừa ân; thừa nhận; thừa tướng

Nghĩa chữ nôm của chữ: 平

bình:bất bình; bình đẳng; hoà bình
bương: 
bường:Âm khác của Bình (tiếng Huế)
bằng:bằng lòng
承平 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 承平 Tìm thêm nội dung cho: 承平