Từ: chư răng có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ chư răng:

Đây là các chữ cấu thành từ này: chưrăng

Nghĩa chư răng trong tiếng Việt:

["- (xã) h. Ayun Pa, t. Gia Lai"]

Nghĩa chữ nôm của chữ: chư

chư:chư vị, chư quân
chư:chư vị, chư quân
chư: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: răng

răng𪤽:mọc răng, hàm răng
răng𦝄:mọc răng, hàm răng
răng󰌻:mọc răng, hàm răng
răng𫆢:Răng trên răng dưới hai hàng mọc ra.
răng𲎩:mọc răng, hàm răng
răng𲎣:mọc răng, hàm răng
răng𪘵:mọc răng, hàm răng
răng𬹸:mọc răng, hàm răng

Gới ý 15 câu đối có chữ chư:

Ý đức truyền chư hương lý khẩu,Hiền từ báo tại tử tôn thân

Đức hạnh truyền đi nhiều làng xã,Hiền tài báo đáp khắp cháu con

chư răng tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: chư răng Tìm thêm nội dung cho: chư răng