Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: chư răng có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ chư răng:
Nghĩa chư răng trong tiếng Việt:
["- (xã) h. Ayun Pa, t. Gia Lai"]Nghĩa chữ nôm của chữ: chư
| chư | 諸: | chư vị, chư quân |
| chư | 诸: | chư vị, chư quân |
| chư | 鯺: |
Nghĩa chữ nôm của chữ: răng
| răng | 𪤽: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𦝄: | mọc răng, hàm răng |
| răng | : | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𫆢: | Răng trên răng dưới hai hàng mọc ra. |
| răng | 𲎩: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𲎣: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𪘵: | mọc răng, hàm răng |
| răng | 𬹸: | mọc răng, hàm răng |
Gới ý 15 câu đối có chữ chư:

Tìm hình ảnh cho: chư răng Tìm thêm nội dung cho: chư răng
