Từ: 污泥浊水 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 污泥浊水:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 污 • 泥 • 浊 • 水
Nghĩa của 污泥浊水 trong tiếng Trung hiện đại:
[wūnízhuóshuǐ] bùn nhơ nước bẩn; cặn bã nhơ bẩn (ví với đồ vật lạc hậu, mục nát)。比喻落后、腐朽和反动的东西。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 污
Nghĩa chữ nôm của chữ: 泥
| ne | 泥: | |
| nè | 泥: | đây nè (đây này) |
| nê | 泥: | nê sa (đất mới bồi); thổ đậu nê (khoai tây say nhỏ) |
| nề | 泥: | thợ nề |
| nể | 泥: | nể nang |
| nệ | 泥: | câu nệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 浊
| trạc | 浊: | trạc (đục, không sạch) |
| trọc | 浊: | trọc (bị khàn; không trong sạch) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 水
| thủy | 水: | thuỷ (nước), thuỷ quân, thuỷ ngân, thuỷ tinh |