Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 油亮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 油亮:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 油亮 trong tiếng Trung hiện đại:

[yóuliàng] bóng loáng; bóng nhẫy。油光(多叠用)。
刚下过雨,花草树木的叶子绿得油亮 油亮的。
vừa tạnh mưa, hoa cỏ lá cây đều xanh biêng biếc.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 油

du:du đăng (đèn dầu); du tỉnh (giếng dầu)
dàu:dàu dàu
:dù cho, dù rằng
dầu:mỏ dầu; dầu ăn; dãi dầu; mặc dầu
dẫu:dẫu sao
giầu: 
rầu:rầu rĩ
trầu:miếng trầu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 亮

lượng:lượng (sáng, thanh cao)
油亮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 油亮 Tìm thêm nội dung cho: 油亮