Chữ 焖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焖, chiết tự chữ MUỘN

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焖:

焖 muộn

Đây là các chữ cấu thành từ này: 焖

焖

Chiết tự chữ 焖

Chiết tự chữ muộn bao gồm chữ 火 闷 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

焖 cấu thành từ 2 chữ: 火, 闷
  • 火 hoả, hỏa
  • 闷 muộn, mụn
  • muộn [muộn]

    U+7116, tổng 11 nét, bộ Hỏa 火 [灬]
    giản thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 燜;
    Pinyin: men4;
    Việt bính: mun6;

    焖 muộn

    Nghĩa Trung Việt của từ 焖

    Giản thể của chữ 燜.
    muộn, như "sầu muộn" (gdhn)

    Nghĩa của 焖 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (燜)
    [mèn]
    Bộ: 火 (灬) - Hỏa
    Số nét: 11
    Hán Việt: MUỘN
    nấu; hầm; um; om。紧盖锅盖,用微火把食物煮熟或炖熟。
    焖饭。
    nấu cơm.
    焖一锅肉。
    hầm một nồi thịt.

    Chữ gần giống với 焖:

    㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,

    Dị thể chữ 焖

    燜,

    Chữ gần giống 焖

    炿, 烿, 烵, 烶, 耿, 闷, 烷, 烸, 烺, 烻,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 焖 Tự hình chữ 焖 Tự hình chữ 焖 Tự hình chữ 焖

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 焖

    muộn焖:sầu muộn
    焖 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 焖 Tìm thêm nội dung cho: 焖