Chữ 焖 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 焖, chiết tự chữ MUỘN
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 焖:
焖
Biến thể phồn thể: 燜;
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
焖 muộn
muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Pinyin: men4;
Việt bính: mun6;
焖 muộn
Nghĩa Trung Việt của từ 焖
Giản thể của chữ 燜.muộn, như "sầu muộn" (gdhn)
Nghĩa của 焖 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (燜)
[mèn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: MUỘN
nấu; hầm; um; om。紧盖锅盖,用微火把食物煮熟或炖熟。
焖饭。
nấu cơm.
焖一锅肉。
hầm một nồi thịt.
[mèn]
Bộ: 火 (灬) - Hỏa
Số nét: 11
Hán Việt: MUỘN
nấu; hầm; um; om。紧盖锅盖,用微火把食物煮熟或炖熟。
焖饭。
nấu cơm.
焖一锅肉。
hầm một nồi thịt.
Chữ gần giống với 焖:
㶹, 㶺, 㶻, 㶼, 㶽, 㶾, 㶿, 㷀, 烯, 烰, 烱, 烴, 烷, 烸, 烹, 烺, 烽, 焂, 焄, 焅, 焉, 焊, 焌, 焐, 焓, 焕, 焖, 焗, 焘, 𤈪, 𤉒, 𤉓, 𤉔, 𤉕, 𤉖, 𤉗, 𤉘, 𤉚, 𤉛, 𤉜, 𤉠,Dị thể chữ 焖
燜,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 焖
| muộn | 焖: | sầu muộn |

Tìm hình ảnh cho: 焖 Tìm thêm nội dung cho: 焖
