Từ: 普及本 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 普及本:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 普 • 及 • 本

Nghĩa của 普及本 trong tiếng Trung hiện đại:

[pǔjíběn] loại sách phổ cập。大量销行的书籍,在原有版本外,发行的用纸较次、开本较小装订从简、定价较低的版本。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 普

phơ普:nói tầm phơ
phổ普:phổ thông

Nghĩa chữ nôm của chữ: 及

chắp及:chắp tay, chắp nối; chắp nhặt
cúp及:cúp điện; cúp đuôi; cúp tóc
cầm及:run cầm cập
cập及:cập kê
gấp及:gấp gáp; gấp rút
gặp及:gặp gỡ; gặp dịp
kíp及:cần kíp
kịp及:đến kịp, kịp thời
quắp及:quắp lấy
quặp及:quặp vào
vập及:vập trán, ngã vập

Nghĩa chữ nôm của chữ: 本

bản本:bản xã
bọn本:từng bọn
bỏn本:bỏn xẻn
bốn本:ba bốn; bốn phương
bổn本: 
bộn本:bộn (có bộn tiền); bề bộn
bủn本:bủn xỉn
vỏn本:vỏn vẹn
vốn本:vốn liếng
普及本 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 普及本 Tìm thêm nội dung cho: 普及本