Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 投射 trong tiếng Trung hiện đại:
[tóushè] 1. ném; quăng。(对着目标)扔;掷。
举起标枪猛力向前投射。
giơ lao ném mạnh về phía trước.
2. toả; chiếu (ánh sáng)。(光线等)射。
太阳从云海中升起,金色的光芒投射到平静的海面上。
mặt trời lên cao từ trong biển mây, ánh sáng vàng chiếu lên mặt biển vắng lặng.
周围的人都对他投射出惊讶的眼光。
những người xung quanh nhìn anh ấy với ánh mắt kinh ngạc.
举起标枪猛力向前投射。
giơ lao ném mạnh về phía trước.
2. toả; chiếu (ánh sáng)。(光线等)射。
太阳从云海中升起,金色的光芒投射到平静的海面上。
mặt trời lên cao từ trong biển mây, ánh sáng vàng chiếu lên mặt biển vắng lặng.
周围的人都对他投射出惊讶的眼光。
những người xung quanh nhìn anh ấy với ánh mắt kinh ngạc.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 投
| nhầu | 投: | nhầu nát |
| đầu | 投: | đầu hàng; đầu quân |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 射
| xạ | 射: | thiện xạ; phản xạ |

Tìm hình ảnh cho: 投射 Tìm thêm nội dung cho: 投射
