Từ: 投怀送抱 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 投怀送抱:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 投 • 怀 • 送 • 抱

Nghĩa của 投怀送抱 trong tiếng Trung hiện đại:

ám chỉ hành động ôm ấp yêu thương vì mục đích khác

Nghĩa chữ nôm của chữ: 投

nhầu投:nhầu nát
đầu投:đầu hàng; đầu quân

Nghĩa chữ nôm của chữ: 怀

hoài怀:hoài bão; phí hoài; hoài niệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 送

tống送:tống biệt, tống tiễn

Nghĩa chữ nôm của chữ: 抱

bão抱:hoài bão
投怀送抱 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 投怀送抱 Tìm thêm nội dung cho: 投怀送抱