Từ: 折旧 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折旧:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 折 • 旧

Nghĩa của 折旧 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéjiù] trừ hao mòn; khấu hao tài sản cố định; chiết cựu。补偿固定资产所损耗的价值。
折旧费
chi phí khấu hao tài sản cố định

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết折:chiết, chiết cây; chiết suất
chét折:bọ chét
chít折:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt折:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết折:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc折: 
chệch折:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt折:chịt lấy cổ
díp折:mắt díp lại
dít折: 
giẹp折:giẹp giặc
giết折:giết chết, giết hại
gãy折:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy折:gẩy đàn
nhét折:nhét vào
nhít折:nhăng nhít
siết折:rên siết
triếp折:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét折:trét vách
xiết折:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít折:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旧

cựu旧:cựu học sinh, lính cựu, cựu binh; thủ cựu
折旧 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折旧 Tìm thêm nội dung cho: 折旧