Từ: 承先启后 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 承先启后:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 承 • 先 • 启 • 后
Nghĩa của 承先启后 trong tiếng Trung hiện đại:
[chéngxiānqǐhòu] Hán Việt: THỪA TIÊN KHẢI HẬU
kế thừa cái trước, sáng tạo cái mới; kế tục (thường nói về học vấn, sự nghiệp)。继承前代的并启发后代的(多用于学问,事业等)。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 承
| thừa | 承: | thừa ân; thừa nhận; thừa tướng |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 先
| ten | 先: | tòn tem (treo lơ lửng) |
| teng | 先: | teng (xu nhỏ) |
| tiên | 先: | trước tiên |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 启
| khải | 启: | khải môn (mở cửa), khải phong (mở bì thư); khải đính (nhổ neo) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 后