Từ: 耕读 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 耕读:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 耕 • 读

Nghĩa của 耕读 trong tiếng Trung hiện đại:

[gēngdú] vừa làm ruộng vừa đi học; vừa làm ruộng vừa dạy học。指既从事农业劳动又读书或教学。
耕读小学
vừa làm ruộng vừa đi học tiểu học
耕读教师
vừa làm ruộng vừa dạy học

Nghĩa chữ nôm của chữ: 耕

canh耕:canh tác
cầy耕: 

Nghĩa chữ nôm của chữ: 读

đậu读:đậu (đang nói mà ngứng lại một lúc)
độc读:độc giả; độc thoại
耕读 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 耕读 Tìm thêm nội dung cho: 耕读