đại thể
Nghĩa lí trọng yếu, đạo lí quan hệ tới đại cục.
◇Sử Kí 史記:
Bình Nguyên Quân, phiên phiên trọc thế chi giai công tử dã, nhiên vị đổ đại thể
平原君, 翩翩濁世之佳公子也, 然未睹大體 (Bình Nguyên Quân Ngu Khanh liệt truyện 平原君虞卿列傳) .Tổng quát, đại khái, đại lược.Lòng dạ, tâm.
◇Mạnh Tử 孟子:
Tòng kì đại thể vi đại nhân, tòng kì tiểu thể vi tiểu nhân
從其大體為大人, 從其小體為小人 (Cáo tử thượng 告子上).
Nghĩa của 大体 trong tiếng Trung hiện đại:
识大体,顾大局。
biết nguyên tắc, lo cho đại cuộc
2. nói đại thể; cơ bản。就多数情形或主要方面说。
我们的看法大体相同。
cách nhìn của chúng ta trên cơ bản giống nhau.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 大
| dãy | 大: | dãy nhà, dãy núi |
| dảy | 大: | dảy ngã |
| đại | 大: | đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 體
| thể | 體: | thân thể, thể diện |

Tìm hình ảnh cho: 大體 Tìm thêm nội dung cho: 大體
