Nghĩa của 郁闷 trong tiếng Trung hiện đại:
[yùmèn] phiền muộn; buồn bực; sầu não; buồn rầu; u sầu。烦闷;不舒畅。
郁闷不乐
buồn bực không vui
排解胸中郁闷
giải toả nỗi buồn bực trong lòng.
郁闷不乐
buồn bực không vui
排解胸中郁闷
giải toả nỗi buồn bực trong lòng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 郁
| hóc | 郁: | hiểm hóc |
| uất | 郁: | uất huyết, uất ức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 闷
| muộn | 闷: | sầu muộn |
| mụn | 闷: | mụn bánh; mụn con |

Tìm hình ảnh cho: 郁闷 Tìm thêm nội dung cho: 郁闷
