Từ: tả hữu có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 3 kết quả cho từ tả hữu:
tả hữu
Phía trái và phía phải.Vào khoảng.
◎Như:
tảo thượng 7 thì 10 phân tả hữu
早上7時10分左右 lúc sớm vào khoảng 7 giờ 10 phút.Gần bên, phụ cận.Các phương diện.Hầu cận, cận thần.Tự khiêm xưng là
tả hữu
左右, ý nói mình là kẻ hầu cận.Thường dùng trong thư từ để gọi người bên kia.
◇Tư Mã Thiên 司馬遷:
Thị bộc chung dĩ bất đắc thư phẫn muộn dĩ hiểu tả hữu
是僕終已不得舒憤懣以曉左右 (Báo Nhậm Thiếu Khanh thư 報任少卿書) Tôi rút cục đành chịu không sao bày giải nỗi buồn bực để cho ông (tức Nhậm Thiếu Khanh) hiểu rõ.Phản bội, có lòng làm trái.Giúp đỡ, phù trợ.
◇Lưu Vũ Tích 劉禹錫:
Dĩ công dụng kinh thuật tả hữu tiên đế ngũ niên, nhẫm văn kì đức
以公用經術左右先帝五年, 稔聞其德 (Đường cố trung thư thị lang bình chương sự vi công tập kỉ 唐故中書侍郎平章事韋公集紀).Che chở, bảo hộ.Chỉ huy, cầm đầu.Dù thế nào, dù sao. ☆Tương tự:
phản chánh
反正,
hoành thụ
橫豎.
Nghĩa tả hữu trong tiếng Việt:
["- Bên trái và bên phải, những người giúp việc ở gần vua quan."]Dịch tả hữu sang tiếng Trung hiện đại:
左右 《身边跟随的人。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tả
| tả | 写: | miêu tả |
| tả | 寫: | miêu tả |
| tả | 左: | bên tả, tả ngạn |
| tả | 𪭥: | tả tơi |
| tả | 𣳇: | lả tả |
| tả | 泻: | tả sách, tả thực |
| tả | 瀉: | tả sách, tả thực |
| tả | 袏: | tả tơi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: hữu
| hữu | 友: | bằng hữu; chiến hữu; hữu nghị; hữu tình |
| hữu | 右: | sơn hữu (phía tây); hữu phái (khuynh hướng bảo thủ) |
| hữu | 有: | hữu ích |
| hữu | 銪: | hữu (chất Europium) |
| hữu | 铕: | hữu (chất Europium) |

Tìm hình ảnh cho: tả hữu Tìm thêm nội dung cho: tả hữu
