Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 折服 trong tiếng Trung hiện đại:
[zhéfú] 1. thuyết phục; làm khuất phục; khuất phục。说服;使屈服。
强词夺理不能折服人。
dùng lời lẽ áp chế thì không thể thuyết phục người khác.
艰难困苦折服不了我们。
gian khổ khó khăn không thể làm chúng ta khuất phục.
2. tin; tin phục; cảm phục。信服。
令人折服
khiến người ta cảm phục
大为折服
vô cùng cảm phục
强词夺理不能折服人。
dùng lời lẽ áp chế thì không thể thuyết phục người khác.
艰难困苦折服不了我们。
gian khổ khó khăn không thể làm chúng ta khuất phục.
2. tin; tin phục; cảm phục。信服。
令人折服
khiến người ta cảm phục
大为折服
vô cùng cảm phục
Nghĩa chữ nôm của chữ: 折
| chiết | 折: | chiết, chiết cây; chiết suất |
| chét | 折: | bọ chét |
| chít | 折: | chít kẽ hở, chít khăn |
| chẹt | 折: | chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt |
| chết | 折: | sống chết, chêt chóc; chết tiệt |
| chệc | 折: | |
| chệch | 折: | bắn chệch, nói chệch, chệch hướng |
| chịt | 折: | chịt lấy cổ |
| díp | 折: | mắt díp lại |
| dít | 折: | |
| giẹp | 折: | giẹp giặc |
| giết | 折: | giết chết, giết hại |
| gãy | 折: | bẻ gãy; gãy đổ |
| gẩy | 折: | gẩy đàn |
| nhét | 折: | nhét vào |
| nhít | 折: | nhăng nhít |
| siết | 折: | rên siết |
| triếp | 折: | triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ) |
| trét | 折: | trét vách |
| xiết | 折: | chảy xiết; xiết dây; xiết nợ |
| xít | 折: | xoắn xít, xít lại gần, xúm xít |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 服
| phục | 服: | tin phục |

Tìm hình ảnh cho: 折服 Tìm thêm nội dung cho: 折服
