Từ: 折服 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 折服:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 折服 trong tiếng Trung hiện đại:

[zhéfú] 1. thuyết phục; làm khuất phục; khuất phục。说服;使屈服。
强词夺理不能折服人。
dùng lời lẽ áp chế thì không thể thuyết phục người khác.
艰难困苦折服不了我们。
gian khổ khó khăn không thể làm chúng ta khuất phục.
2. tin; tin phục; cảm phục。信服。
令人折服
khiến người ta cảm phục
大为折服
vô cùng cảm phục

Nghĩa chữ nôm của chữ: 折

chiết:chiết, chiết cây; chiết suất
chét:bọ chét
chít:chít kẽ hở, chít khăn
chẹt:chẹt cổ; bắt chẹt; chết kẹt
chết:sống chết, chêt chóc; chết tiệt
chệc: 
chệch:bắn chệch, nói chệch, chệch hướng
chịt:chịt lấy cổ
díp:mắt díp lại
dít: 
giẹp:giẹp giặc
giết:giết chết, giết hại
gãy:bẻ gãy; gãy đổ
gẩy:gẩy đàn
nhét:nhét vào
nhít:nhăng nhít
siết:rên siết
triếp:triếp (nhảy lộn vòng; trăn trở; hành hạ)
trét:trét vách
xiết:chảy xiết; xiết dây; xiết nợ
xít:xoắn xít, xít lại gần, xúm xít

Nghĩa chữ nôm của chữ: 服

phục:tin phục
折服 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 折服 Tìm thêm nội dung cho: 折服