Từ: 护兵 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护兵:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 护兵 trong tiếng Trung hiện đại:

[hùbīng] hộ binh; lính hộ vệ; vệ binh。随从官吏的卫兵。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 兵

banh:sáng banh; sâm banh
binh:binh lính; binh lực
bênh:bấp bênh
护兵 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 护兵 Tìm thêm nội dung cho: 护兵