Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 护 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 护, chiết tự chữ HỘ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护:
护
Biến thể phồn thể: 護;
Pinyin: hu4, beng1;
Việt bính: wu6;
护 hộ
hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (gdhn)
Pinyin: hu4, beng1;
Việt bính: wu6;
护 hộ
Nghĩa Trung Việt của từ 护
Giản thể của chữ 護.hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (gdhn)
Nghĩa của 护 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (護)
[hù]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. bảo hộ; bảo vệ; che chở。保护;保卫。
爱护
quý trọng; bảo vệ
护路
bảo vệ đường
护航
hộ tống (tàu, máy bay)
护林
bảo vệ rừng
2. bao che; che chở。袒护;包庇。
护短
bao che khuyết điểm
官官相护
quan lại bao che nhau.
Từ ghép:
护岸 ; 护岸林 ; 护壁 ; 护兵 ; 护城河 ; 护持 ; 护从 ; 护犊子 ; 护短 ; 护耳 ; 护法 ; 护封 ; 护符 ; 护航 ; 护驾 ; 护栏 ; 护理 ; 护林 ; 护坡 ; 护身符 ; 护士 ; 护送 ; 护腿 ; 护卫 ; 护卫舰 ; 护卫艇 ; 护膝 ; 护养 ; 护佑 ; 护照
[hù]
Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
Số nét: 8
Hán Việt: HỘ
1. bảo hộ; bảo vệ; che chở。保护;保卫。
爱护
quý trọng; bảo vệ
护路
bảo vệ đường
护航
hộ tống (tàu, máy bay)
护林
bảo vệ rừng
2. bao che; che chở。袒护;包庇。
护短
bao che khuyết điểm
官官相护
quan lại bao che nhau.
Từ ghép:
护岸 ; 护岸林 ; 护壁 ; 护兵 ; 护城河 ; 护持 ; 护从 ; 护犊子 ; 护短 ; 护耳 ; 护法 ; 护封 ; 护符 ; 护航 ; 护驾 ; 护栏 ; 护理 ; 护林 ; 护坡 ; 护身符 ; 护士 ; 护送 ; 护腿 ; 护卫 ; 护卫舰 ; 护卫艇 ; 护膝 ; 护养 ; 护佑 ; 护照
Chữ gần giống với 护:
㧉, 㧊, 㧋, 㧌, 㧍, 㧎, 㧏, 㧐, 㧑, 扭, 扮, 扯, 扰, 扲, 扳, 扵, 扶, 批, 扺, 扻, 扼, 扽, 找, 技, 抃, 抄, 抅, 抆, 抇, 抈, 抉, 把, 抋, 抌, 抍, 抏, 抐, 抑, 抒, 抓, 抔, 投, 抖, 抗, 折, 抚, 抛, 抜, 抝, 択, 抟, 抠, 抡, 抢, 抣, 护, 报, 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,Dị thể chữ 护
護,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |

Tìm hình ảnh cho: 护 Tìm thêm nội dung cho: 护
