Chữ 护 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 护, chiết tự chữ HỘ

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 护:

护 hộ

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 护

Chiết tự chữ hộ bao gồm chữ 手 户 hoặc 扌 户 hoặc 才 户 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 护 cấu thành từ 2 chữ: 手, 户
  • thủ
  • họ, hộ, hụ
  • 2. 护 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 户
  • thủ
  • họ, hộ, hụ
  • 3. 护 cấu thành từ 2 chữ: 才, 户
  • tài
  • họ, hộ, hụ
  • hộ [hộ]

    U+62A4, tổng 7 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    giản thể, độ thông khá cao, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 護;
    Pinyin: hu4, beng1;
    Việt bính: wu6;

    hộ

    Nghĩa Trung Việt của từ 护

    Giản thể của chữ .
    hộ, như "biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ" (gdhn)

    Nghĩa của 护 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (護)
    [hù]
    Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 8
    Hán Việt: HỘ
    1. bảo hộ; bảo vệ; che chở。保护;保卫。
    爱护
    quý trọng; bảo vệ
    护路
    bảo vệ đường
    护航
    hộ tống (tàu, máy bay)
    护林
    bảo vệ rừng
    2. bao che; che chở。袒护;包庇。
    护短
    bao che khuyết điểm
    官官相护
    quan lại bao che nhau.
    Từ ghép:
    护岸 ; 护岸林 ; 护壁 ; 护兵 ; 护城河 ; 护持 ; 护从 ; 护犊子 ; 护短 ; 护耳 ; 护法 ; 护封 ; 护符 ; 护航 ; 护驾 ; 护栏 ; 护理 ; 护林 ; 护坡 ; 护身符 ; 护士 ; 护送 ; 护腿 ; 护卫 ; 护卫舰 ; 护卫艇 ; 护膝 ; 护养 ; 护佑 ; 护照

    Chữ gần giống với 护:

    , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , , 𢪉, 𢪊, 𢪏, 𢪗, 𢪛, 𢪠, 𢪥, 𢪭, 𢪮, 𢪯, 𢪰, 𢪱, 𢪲, 𢪳,

    Dị thể chữ 护

    ,

    Chữ gần giống 护

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 护 Tự hình chữ 护 Tự hình chữ 护 Tự hình chữ 护

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 护

    hộ:biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ
    护 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 护 Tìm thêm nội dung cho: 护