Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 护养 trong tiếng Trung hiện đại:
[hùyǎng] 1. bảo dưỡng; chăm sóc。护理培育。
护养秧苗
chăm sóc cây trồng
精心护养仔猪。
cẩn thận chăm sóc heo con
2. giữ gìn; duy trì; duy tu; bảo dưỡng; bảo vệ。养护。
护养公路
duy tu đường xá
护养秧苗
chăm sóc cây trồng
精心护养仔猪。
cẩn thận chăm sóc heo con
2. giữ gìn; duy trì; duy tu; bảo dưỡng; bảo vệ。养护。
护养公路
duy tu đường xá
Nghĩa chữ nôm của chữ: 护
| hộ | 护: | biện hộ; hộ chiếu; hộ đê; ủng hộ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 养
| dưỡng | 养: | bảo dưỡng; dưỡng bệnh; dưỡng thai; nuôi dưỡng |

Tìm hình ảnh cho: 护养 Tìm thêm nội dung cho: 护养
