Từ: 报务员 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报务员:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报务员 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàowùyuán] điện tín viên; điện báo viên。娴熟电报技术的人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 务

mùa:mùa vụ, mùa màng
vụ:vụ kiện; vụ lợi

Nghĩa chữ nôm của chữ: 员

viên:nhân viên, đảng viên
报务员 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报务员 Tìm thêm nội dung cho: 报务员