Từ: 不僅 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不僅:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

bất cận
Không những, không chỉ.
◎Như:
giá bất cận thị tha đích ý nguyện, dã thị toàn thể đồng sự đích ý nguyện
願, 願.

Nghĩa của 不仅 trong tiếng Trung hiện đại:

[bùjǐn] 1. không chỉ; không phải chỉ thế。表示超出某个数量或范围;不止;不光。
不仅如此
không chỉ như thế
2. không những; chẳng những。 不但。
不仅方法对头,而且措施得力
không những phương pháp đúng, mà biện pháp cũng thích đáng
他们不仅提前完成了生产任务,而且还支援了兄弟单位。
họ chẳng những đã hoàn thành nhiệm vụ trước thời hạn, mà còn giúp đỡ các đơn vị anh em nữa

Nghĩa chữ nôm của chữ: 不

bất:bất thình lình

Nghĩa chữ nôm của chữ: 僅

cẩn:thế sở cẩn kiến (có một trên đời)
ngẩn: 
不僅 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 不僅 Tìm thêm nội dung cho: 不僅