Chữ 撼 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 撼, chiết tự chữ CẮN, HÁM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 撼:

撼 hám

Đây là các chữ cấu thành từ này: 撼

撼

Chiết tự chữ 撼

Chiết tự chữ cắn, hám bao gồm chữ 手 感 hoặc 扌 感 hoặc 才 感 tạo thành và có 3 cách chiết tự như sau:

1. 撼 cấu thành từ 2 chữ: 手, 感
  • 手 thủ
  • 感 cám, cảm, hám
  • 2. 撼 cấu thành từ 2 chữ: 扌, 感
  • 扌 thủ
  • 感 cám, cảm, hám
  • 3. 撼 cấu thành từ 2 chữ: 才, 感
  • 才 tài
  • 感 cám, cảm, hám
  • hám [hám]

    U+64BC, tổng 16 nét, bộ Thủ 手 [扌]
    tượng hình, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán


    Pinyin: han4;
    Việt bính: ham6;

    撼 hám

    Nghĩa Trung Việt của từ 撼

    (Động) Lay.
    ◎Như: thanh đình hám thạch trụ 蜻
    蜓撼石柱 chuồn chuồn lay cột đá (nói những người không biết tự lượng sức mình).
    ◇Nguyễn Trãi 阮廌: Tây phong hám thụ hưởng đề tranh 西風撼樹響提錚 (Thu dạ khách cảm 秋夜客感) Gió tây lay cây âm vang như tiếng vàng tiếng sắt.

    cắn (vhn)
    hám, như "hám động (rung động)" (gdhn)

    Nghĩa của 撼 trong tiếng Trung hiện đại:

    [hàn]Bộ: 手 (扌,才) - Thủ
    Số nét: 17
    Hán Việt: HÁM
    lay động; động đậy; rung động; lắc lư; rung chuyển。摇;摇动。
    摇撼
    lay động; dao động
    震撼天地
    rung chuyển đất trời
    蚍蜉撼大树,可笑不自量。
    nực cười châu chấu đá xe; không biết lượng sức (kiến vàng đòi lay cây cả)
    Từ ghép:
    撼动 ; 撼天动地

    Chữ gần giống với 撼:

    㩒, 㩔, 㩕, 㩖, 㩗, 㩘, 㩙, 撼, 撿, 擀, 擁, 擂, 擃, 擄, 擅, 擇, 擉, 擋, 操, 擎, 擐, 擓, 擔, 擗, 擙, 據, 擝, 擞, 擄, 𢶀, 𢶂, 𢶅, 𢶍, 𢶑, 𢶒, 𢶜, 𢶟, 𢶠, 𢶢, 𢶣, 𢶤, 𢶥, 𢶯, 𢶶, 𢶷, 𢶸, 𢶹, 𢶺, 𢶻, 𢶼, 𢶽, 𢶾, 𢶿, 𢷀, 𢷁, 𢷂, 𢷃, 𢷄, 𢷆,

    Chữ gần giống 撼

    挮, 摀, 搶, 搷, 搸, 搹, 携, 搼, 搽, 搾,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 撼 Tự hình chữ 撼 Tự hình chữ 撼 Tự hình chữ 撼

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 撼

    cắn撼: 
    hám撼:hám động (rung động)
    撼 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 撼 Tìm thêm nội dung cho: 撼