Chữ 魘 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 魘, chiết tự chữ YỂM

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 魘:

魘 yểm

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 魘

Chiết tự chữ yểm bao gồm chữ 厭 鬼 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

魘 cấu thành từ 2 chữ: 厭, 鬼
  • im, yêm, yếm, áp, êm, ướm, ấp, ếm
  • khuỷu, quẽ, quỉ, quỷ, sưu
  • yểm [yểm]

    U+9B58, tổng 23 nét, bộ Quỷ 鬼
    phồn thể, độ thông dụng chưa rõ, nghĩa chữ hán

    Biến thể giản thể: ;
    Pinyin: yan3, jian4;
    Việt bính: jim2;

    yểm

    Nghĩa Trung Việt của từ 魘

    (Danh) Ác mộng.

    (Động)
    Bị bóng đè, nói mê, mớ (trong cơn ác mộng miệng ngực bị đè ép, khó thở).
    ◇Hồng Lâu Mộng
    : Cô nương! Cô nương! Chẩm ma yểm trụ liễu! Khoái tỉnh tỉnh nhi thoát liễu y phục thụy bãi ! ! ! (Đệ bát thập nhị hồi) Cô nương! Cô nương! Nằm mớ gì thế! Mau mau tỉnh dậy, cởi áo ra mà ngủ.

    (Động)
    Ếm (dùng pháp thuật trấn phục).

    (Động)
    Làm bùa chú hại người.
    yểm, như "yểm mộng (giấc mơ dữ)" (gdhn)

    Chữ gần giống với 魘:

    ,

    Dị thể chữ 魘

    ,

    Chữ gần giống 魘

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 魘 Tự hình chữ 魘 Tự hình chữ 魘 Tự hình chữ 魘

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 魘

    yểm:yểm mộng (giấc mơ dữ)
    魘 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 魘 Tìm thêm nội dung cho: 魘