Cao su chống va đập cửa

Từ: 铁合金 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 铁合金:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 铁合金 trong tiếng Trung hiện đại:

[tiěhéjīn] hợp kim sắt。铁和其他金属组成的合金的统称,如锰铁、硅铁、钨铁、钼铁、钛铁等。铁合金一般很脆,不能作为金属材料使用。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 铁

sắt:sắt thép, mặt sắt
thiết:thiết (sắt, vũ khí)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 合

cáp:một cáp (một vốc); quà cáp
cóp:cóp bài; cóp nhặt; quay cóp; tích cóp
cộp: 
góp:góp nhặt
gộp:gộp lại
hiệp: 
hạp:hạp (âm khác của Hợp)
hập: 
họp:họp chợ; xum họp
hợp:hoà hợp, phối hợp; tập hợp

Nghĩa chữ nôm của chữ: 金

ghim:ghim vào
găm:dap găm
kim:kim khí, kim loại
铁合金 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 铁合金 Tìm thêm nội dung cho: 铁合金