Cao su chống va đập cửa
Nghĩa của 滑道 trong tiếng Trung hiện đại:
[huádào] 1. khe trượt。在其上物体沿着滑动的路或道。
2. đường trượt; dốc。人工或自然的倾斜的平面、沟、槽,物体通过它输送或下滑到低处。
3. trượt。物体借重力滑下来的沟或槽。
2. đường trượt; dốc。人工或自然的倾斜的平面、沟、槽,物体通过它输送或下滑到低处。
3. trượt。物体借重力滑下来的沟或槽。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑
| cốt | 滑: | |
| gột | 滑: | gột rửa |
| gụt | 滑: | |
| hoạt | 滑: | hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 滑道 Tìm thêm nội dung cho: 滑道
