Từ: 滑道 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 滑道:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 滑 • 道

Nghĩa của 滑道 trong tiếng Trung hiện đại:

[huádào] 1. khe trượt。在其上物体沿着滑动的路或道。
2. đường trượt; dốc。人工或自然的倾斜的平面、沟、槽,物体通过它输送或下滑到低处。
3. trượt。物体借重力滑下来的沟或槽。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 滑

cốt滑: 
gột滑:gột rửa
gụt滑: 
hoạt滑:hoạt kê; hoạt đầu (khéo luồn cúi); lộ hoạt (đường trơn)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 道

dạo道:bán dạo; dạo chơi
giạo道: 
nhạo道:nhộn nhạo
đạo道:âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo
滑道 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 滑道 Tìm thêm nội dung cho: 滑道