Chữ 靓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靓, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靓:

靓 tịnh

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Chiết tự chữ 靓

Chiết tự chữ tĩnh, tịnh bao gồm chữ 青 见 tạo thành và có 1 cách chiết tự như sau:

靓 cấu thành từ 2 chữ: 青, 见
  • thanh, thênh, xanh
  • hiện, kiến
  • tịnh [tịnh]

    U+9753, tổng 12 nét, bộ Thanh 青
    giản thể, độ thông dụng trung bình, nghĩa chữ hán

    Biến thể phồn thể: 靚;
    Pinyin: jing4, jing1;
    Việt bính: leng3 zing6;

    tịnh

    Nghĩa Trung Việt của từ 靓

    Giản thể của chữ .
    tĩnh, như "yên tĩnh" (gdhn)

    Nghĩa của 靓 trong tiếng Trung hiện đại:

    Từ phồn thể: (靚)
    [jìng]
    Bộ: 青 (靑) - Thanh
    Số nét: 12
    Hán Việt: TỊNH
    trang điểm; làm dáng。妆饰;打扮。
    Ghi chú: 另见liàng
    Từ ghép:
    靓妆
    [liàng]
    Bộ: 见(Kiến)
    Hán Việt: LƯỢNG
    đẹp。漂亮;好看。
    靓女。
    người con gái đẹp.
    Từ ghép:
    靓女 ; 靓仔

    Chữ gần giống với 靓:

    , ,

    Dị thể chữ 靓

    ,

    Chữ gần giống 靓

    , , , , , , , , , ,

    Tự hình:

    Tự hình chữ 靓 Tự hình chữ 靓 Tự hình chữ 靓 Tự hình chữ 靓

    Nghĩa chữ nôm của chữ: 靓

    tĩnh:yên tĩnh
    靓 tiếng Trung là gì?

    Tìm hình ảnh cho: 靓 Tìm thêm nội dung cho: 靓