Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 靓 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 靓, chiết tự chữ TĨNH, TỊNH
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 靓:
靓
Biến thể phồn thể: 靚;
Pinyin: jing4, jing1;
Việt bính: leng3 zing6;
靓 tịnh
tĩnh, như "yên tĩnh" (gdhn)
Pinyin: jing4, jing1;
Việt bính: leng3 zing6;
靓 tịnh
Nghĩa Trung Việt của từ 靓
Giản thể của chữ 靚.tĩnh, như "yên tĩnh" (gdhn)
Nghĩa của 靓 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (靚)
[jìng]
Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 12
Hán Việt: TỊNH
trang điểm; làm dáng。妆饰;打扮。
Ghi chú: 另见liàng
Từ ghép:
靓妆
[liàng]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: LƯỢNG
đẹp。漂亮;好看。
靓女。
người con gái đẹp.
Từ ghép:
靓女 ; 靓仔
[jìng]
Bộ: 青 (靑) - Thanh
Số nét: 12
Hán Việt: TỊNH
trang điểm; làm dáng。妆饰;打扮。
Ghi chú: 另见liàng
Từ ghép:
靓妆
[liàng]
Bộ: 见(Kiến)
Hán Việt: LƯỢNG
đẹp。漂亮;好看。
靓女。
người con gái đẹp.
Từ ghép:
靓女 ; 靓仔
Dị thể chữ 靓
靚,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 靓
| tĩnh | 靓: | yên tĩnh |

Tìm hình ảnh cho: 靓 Tìm thêm nội dung cho: 靓
