Từ: 报告文学 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 报告文学:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 报告文学 trong tiếng Trung hiện đại:

[bàogàowénxué] văn báo cáo (là một loại thể văn thuộc tản văn, và là tên gọi chính của tin tức hay bài ghi nhanh)。文学体裁,散文中的一类,是通讯、速写等的统称。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 报

báo:báo mộng; báo tin

Nghĩa chữ nôm của chữ: 告

cáo:cáo quan; kháng cáo; bị cáo; cáo từ
cáu:cáu bẳn, cáu kỉnh
kiếu:kiếu từ, xin kiếu

Nghĩa chữ nôm của chữ: 文

von:chon von
văn:văn chương

Nghĩa chữ nôm của chữ: 学

học:học hành; học hiệu; học đòi
报告文学 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 报告文学 Tìm thêm nội dung cho: 报告文学