Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: 迟效肥料 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟效肥料:
Nghĩa của 迟效肥料 trong tiếng Trung hiện đại:
[chíxiào-féiliào] phân bón tác dụng chậm。分解慢、见效迟缓而后效长的肥料,如厩肥、堆肥、绿肥等。迟效肥料适于作基肥。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟
| chày | 迟: | chày kíp (chậm), chày ngày (lâu) |
| trì | 迟: | trì (chậm; ngu); trì trệ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 效
| hiệu | 效: | hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥
| phè | 肥: | phè phỡn |
| phì | 肥: | phát phì |
| phề | 肥: | đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 料
| liều | 料: | liều thuốc |
| liệu | 料: | lo liệu |
| lẽo | 料: | lẽo đẽo |
| rệu | 料: | |
| xệu | 料: | xệu xạo |

Tìm hình ảnh cho: 迟效肥料 Tìm thêm nội dung cho: 迟效肥料
