Từ: 迟效肥料 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 迟效肥料:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 迟效肥料 trong tiếng Trung hiện đại:

[chíxiào-féiliào] phân bón tác dụng chậm。分解慢、见效迟缓而后效长的肥料,如厩肥、堆肥、绿肥等。迟效肥料适于作基肥。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 迟

chày:chày kíp (chậm), chày ngày (lâu)
trì:trì (chậm; ngu); trì trệ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 效

hiệu:hiệu quả, hữu hiệu, hiệu nghiệm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 肥

phè:phè phỡn
phì:phát phì
phề:đeo cái bụng phề phề (béo mập nặng nề)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 料

liều:liều thuốc
liệu:lo liệu
lẽo:lẽo đẽo
rệu: 
xệu:xệu xạo
迟效肥料 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 迟效肥料 Tìm thêm nội dung cho: 迟效肥料