Từ: 神经过敏 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 神经过敏:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 神经过敏 trong tiếng Trung hiện đại:

[shénjīngguòmǐn] 1. thần kinh quá nhạy cảm。神经系统的感觉机能异常锐敏的症状,神经衰弱的患者多有这种症状。
2. đa nghi; ngờ vực。通常指多疑,好大惊小怪。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 神

thườn:thở dài thườn thượt
thần:thần tiên; tinh thần

Nghĩa chữ nôm của chữ: 经

kinh:kinh doanh; kinh luân; kinh tuyến

Nghĩa chữ nôm của chữ: 过

quá:quá lắm

Nghĩa chữ nôm của chữ: 敏

mẩn:mê mẩn
mẫn:mẫn cán
mắn:may mắn
神经过敏 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 神经过敏 Tìm thêm nội dung cho: 神经过敏