Từ: 拈香 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拈香:

Đây là các chữ cấu thành từ này: 拈 • 香

niêm hương
Cầm hương đốt lên để kính lễ thần Phật. Phiếm chỉ cúng bái.

Nghĩa của 拈香 trong tiếng Trung hiện đại:

[niānxiāng] thắp hương; đốt nhang; thắp nhang。信神佛的人到庙里烧香。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拈

chiêm拈:chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó)
chêm拈:chêm vào, chêm cho chặt
chớm拈:chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh
niêm拈:niêm phong

Nghĩa chữ nôm của chữ: 香

hương香:hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm
nhang香:nhang đèn
拈香 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拈香 Tìm thêm nội dung cho: 拈香