niêm hương
Cầm hương đốt lên để kính lễ thần Phật. Phiếm chỉ cúng bái.
Nghĩa của 拈香 trong tiếng Trung hiện đại:
[niānxiāng] thắp hương; đốt nhang; thắp nhang。信神佛的人到庙里烧香。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 拈
| chiêm | 拈: | chiêm khinh phạ trọng (chọn cái dễ tránh cái khó) |
| chêm | 拈: | chêm vào, chêm cho chặt |
| chớm | 拈: | chớm nở, chớm vàng, chớm bệnh |
| niêm | 拈: | niêm phong |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 香
| hương | 香: | hương án, hương khói, hương hoa, hương thơm |
| nhang | 香: | nhang đèn |

Tìm hình ảnh cho: 拈香 Tìm thêm nội dung cho: 拈香
