Bí quyết học chữ Hán của mình 👇 ×

Từ: 拉大旗,作虎皮 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 拉大旗,作虎皮:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ,

Nghĩa của 拉大旗,作虎皮 trong tiếng Trung hiện đại:

[lādàqí,zuòhúpí] Hán Việt: LẠP ĐẠI KỲ, TÁC HỔ BÌ
mượn oai hùm (cáo); treo đầu dê bán thịt chó (mượn danh của người khác để hù doạ, lừa gạt mọi người)。比喻打着某种旗号以张声势,来吓唬人、蒙骗人。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 拉

dập:dập dìu, dập dềnh; dồn dập
giập:giập giờn
loạt:một loạt
láp:nói bá láp (nói chuyện không có đầu đề nhất định)
lạp:lạp (kéo, chuyên chở bằng xe): lạp cung (lên cung); lạc cước (cước phí chở xe)
lấp:lấp đất lại
lắp:lắp tên
lọp:lọp bọp
lớp:lớp lớp sóng dồi
lợp:lợp nhà
ráp:ráp lại
rấp: 
rập:rập rình
rắp:rắp ranh; rắp mưu; răm rắp
sắp:sắp đặt, sắp sửa
sụp:sụp xuống
xập:xập xoè
xệp:ngồi xệp xuống đất
đập:đánh đập, đập lúa, đập phá

Nghĩa chữ nôm của chữ: 大

dãy:dãy nhà, dãy núi
dảy:dảy ngã
đại:đại gia; đại lộ; đại phu; đại sư; đại tiện

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗

cờ:lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt
:quốc kì
kỳ:quốc kỳ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 作

tác:tuổi tác; tan tác
tố:tố (chế tạo; bắt tay vào việc)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 虎

hổ:con hổ, hổ cốt; hùng hổ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 皮

:bì (bì lợn)
bìa:bìa sách; bìa rừng
bầy:một bầy; bầy vẽ
bề:bề bộn
vào:đi vào; vào đề; vào tròng
vừa:vừa phải; vừa ý
拉大旗,作虎皮 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 拉大旗,作虎皮 Tìm thêm nội dung cho: 拉大旗,作虎皮