Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Chữ 旗 có ý nghĩa gì, chiết tự chữ 旗, chiết tự chữ CỜ, KÌ, KỲ
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 旗:
旗
Pinyin: qi2;
Việt bính: kei4
1. [旗鼓相當] kì cổ tương đương 2. [旗幟] kì xí 3. [偃旗息鼓] yển kì tức cổ;
旗 kì
Nghĩa Trung Việt của từ 旗
(Danh) Cờ.◎Như: kì xí 旗幟 cờ xí, quốc kì 國旗 cờ hiệu của một nước.
(Danh) Người Mãn Thanh 滿清 gọi là Kì nhân 旗人.
(Danh) Thời nhà Thanh Mông Cổ, khu vực hành chánh tương đương với huyện 縣.
(Danh) Ngày xưa cho vẽ hình gấu hổ lên lụa gọi là kì.
(Danh) Họ Kì.
cờ, như "lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt" (vhn)
kỳ, như "quốc kỳ" (btcn)
kì, như "quốc kì" (gdhn)
Nghĩa của 旗 trong tiếng Trung hiện đại:
[qí]Bộ: 方 - Phương
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
1. cờ。旗子。
国旗。
quốc kỳ; cờ nước.
红旗。
cờ hồng.
挂旗。
treo cờ.
2. người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc)。属于八旗的,特指属于满族的。
旗人。
người Bát Kỳ.
旗袍。
áo dài (một loại áo phụ nữ thuộc dân tộc Mãn bên Trung Quốc thường mặc).
3. trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất)。八旗兵驻屯的地方,现在地名沿用。
正黄旗。
Chính Hoàng Kỳ.
4. kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện)。内蒙古自治区的行政区划单位,相当于县。
Từ ghép:
旗杆 ; 旗鼓相当 ; 旗号 ; 旗舰 ; 旗开得胜 ; 旗袍 ; 旗人 ; 旗手 ; 旗鱼 ; 旗语 ; 旗帜 ; 旗装 ; 旗子
Số nét: 14
Hán Việt: KỲ
1. cờ。旗子。
国旗。
quốc kỳ; cờ nước.
红旗。
cờ hồng.
挂旗。
treo cờ.
2. người Bát Kỳ (thuộc dân tộc Mãn của Trung Quốc)。属于八旗的,特指属于满族的。
旗人。
người Bát Kỳ.
旗袍。
áo dài (một loại áo phụ nữ thuộc dân tộc Mãn bên Trung Quốc thường mặc).
3. trại lính Bát Kỳ (nay dùng làm tên đất)。八旗兵驻屯的地方,现在地名沿用。
正黄旗。
Chính Hoàng Kỳ.
4. kỳ (đơn vị hành chánh thuộc khu vực tự trị Nội Mông, Trung Quốc, tương đương huyện)。内蒙古自治区的行政区划单位,相当于县。
Từ ghép:
旗杆 ; 旗鼓相当 ; 旗号 ; 旗舰 ; 旗开得胜 ; 旗袍 ; 旗人 ; 旗手 ; 旗鱼 ; 旗语 ; 旗帜 ; 旗装 ; 旗子
Dị thể chữ 旗
旂,
Tự hình:

Nghĩa chữ nôm của chữ: 旗
| cờ | 旗: | lá cờ, cột cờ, chào cờ; cờ quạt |
| kì | 旗: | quốc kì |
| kỳ | 旗: | quốc kỳ |

Tìm hình ảnh cho: 旗 Tìm thêm nội dung cho: 旗
