Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Nghĩa của 说道 trong tiếng Trung hiện đại:
[shuōdào] nói rằng; nói là。说(小说中多用来直接引进人物说的话,现在还有沿用的)。
李书记说道,"应该怎么办"!
bí thư Lí nói rằng "phải làm như vậy"!
[shuō·dao]
方
1. nói; nói ra。用话表达。
你把刚才讲的在会上说说道道,让大家讨论讨论。
anh nói những điều vừa mới nói trong cuộc họp để mọi người thảo luận một chút.
2. thương lượng; bàn bạc。商量;谈论。
我跟他说说道道再作决定。
tôi bàn bạc với anh ấy rồi mới quyết định.
李书记说道,"应该怎么办"!
bí thư Lí nói rằng "phải làm như vậy"!
[shuō·dao]
方
1. nói; nói ra。用话表达。
你把刚才讲的在会上说说道道,让大家讨论讨论。
anh nói những điều vừa mới nói trong cuộc họp để mọi người thảo luận một chút.
2. thương lượng; bàn bạc。商量;谈论。
我跟他说说道道再作决定。
tôi bàn bạc với anh ấy rồi mới quyết định.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 说
| thuyết | 说: | thuyết khách, thuyết phục |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 道
| dạo | 道: | bán dạo; dạo chơi |
| giạo | 道: | |
| nhạo | 道: | nhộn nhạo |
| đạo | 道: | âm đạo; đạo diễn; đạo giáo; lãnh đạo |

Tìm hình ảnh cho: 说道 Tìm thêm nội dung cho: 说道
