đa phần
Phần lớn.Đại khái, ước chừng.
◇Vô danh thị 無名氏:
Khán khán tha khí sắc, hải! Dã khả liên, đa phần yếu ô hô liễu dã
看看他氣色, 嗨! 也可憐, 多分要嗚呼了也 (Hợp đồng văn tự 合同文字, Đệ nhất chiết) Coi thần sắc nó kìa, than ôi! Cũng tội nghiệp, coi bộ gần chết rồi.
Nghĩa của 多分 trong tiếng Trung hiện đại:
多分是这样
đa phần là như vậy.
我看这事多分没希望了。
tôi xem việc này phần lớn không có hi vọng.
Nghĩa chữ nôm của chữ: 多
| đa | 多: | cây đa, lá đa |
| đi | 多: | đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu |
| đơ | 多: | cứng đơ |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 分
| phân | 分: | phân vân |
| phơn | 分: | phơn phớt |
| phần | 分: | một phần |
| phận | 分: | phận mình |

Tìm hình ảnh cho: 多分 Tìm thêm nội dung cho: 多分
