Từ: 多分 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 多分:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

đa phần
Phần lớn.Đại khái, ước chừng.
◇Vô danh thị 氏:
Khán khán tha khí sắc, hải! Dã khả liên, đa phần yếu ô hô liễu dã
色, 嗨! 憐, (Hợp đồng văn tự 字, Đệ nhất chiết) Coi thần sắc nó kìa, than ôi! Cũng tội nghiệp, coi bộ gần chết rồi.

Nghĩa của 多分 trong tiếng Trung hiện đại:

[duōfèn] đa phần; hơn phân nửa; quá nửa; phần lớn。多半。
多分是这样
đa phần là như vậy.
我看这事多分没希望了。
tôi xem việc này phần lớn không có hi vọng.

Nghĩa chữ nôm của chữ: 多

đa:cây đa, lá đa
đi:đi đứng; đi đêm; đi học; đi tu
đơ:cứng đơ

Nghĩa chữ nôm của chữ: 分

phân:phân vân
phơn:phơn phớt
phần:một phần
phận:phận mình
多分 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 多分 Tìm thêm nội dung cho: 多分