Từ: 不解之缘 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 不解之缘:
Đây là các chữ cấu thành từ này: 不 • 解 • 之 • 缘
Nghĩa của 不解之缘 trong tiếng Trung hiện đại:
[bùjiězhīyuán] gắn bó keo sơn; khắng khít; không thể tách rời; quan hệ chặt chẽ; tình cảm thâm sâu。不能分开的缘分。指亲密的关系或深厚的感情。
Nghĩa chữ nôm của chữ: 不
Nghĩa chữ nôm của chữ: 解
| giãi | 解: | giãi bầy |
| giải | 解: | giải buồn; giải nghĩa; giải vây |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 之
| chi | 之: | làm chi, hèn chi |
| giây | 之: | giây lát, giây phút |
| gì | 之: | cái gì |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 缘
| duyên | 缘: | duyên dáng; duyên may; duyên phận |