Bí quyết học chữ Hán của mình 👇
Từ: tàm có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 9 kết quả cho từ tàm:
Biến thể phồn thể: 蠶;
Pinyin: can2, tian3;
Việt bính: caam4 tim5;
蚕 tàm
§ Giản thể của chữ 蠶.
tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)
tòm, như "tòm tèm; rơi tòm" (gdhn)
Pinyin: can2, tian3;
Việt bính: caam4 tim5;
蚕 tàm
Nghĩa Trung Việt của từ 蚕
(Danh) Tục dùng như chữ tàm 蠶.§ Giản thể của chữ 蠶.
tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)
tòm, như "tòm tèm; rơi tòm" (gdhn)
Nghĩa của 蚕 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (蠶)
[cán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: TÀM
名
1. tằm (tằm nuôi, ăn lá dâu. Tơ tằm là nguyên liệu chính để dệt tơ lụa) 。家蚕、柞蚕等统称。通常专指家蚕,家蚕吃桑叶;柞蚕吃栎树的叶子。蚕丝是纺织绸缎的主要原料。通常专指家蚕。
2. như tằm nhả tơ; côn trùng có thể nhả tơ kết kén。泛指某些能吐丝结茧的昆虫。
Từ ghép:
蚕宝宝 ; 蚕箔 ; 蚕蔟 ; 蚕豆 ; 蚕蛾 ; 蚕茧 ; 蚕眠 ; 蚕农 ; 蚕沙 ; 蚕山 ; 蚕食 ; 蚕丝 ; 蚕蚁 ; 蚕蛹 ; 蚕纸 ; 蚕子
[cán]
Bộ: 虫 - Trùng
Số nét: 10
Hán Việt: TÀM
名
1. tằm (tằm nuôi, ăn lá dâu. Tơ tằm là nguyên liệu chính để dệt tơ lụa) 。家蚕、柞蚕等统称。通常专指家蚕,家蚕吃桑叶;柞蚕吃栎树的叶子。蚕丝是纺织绸缎的主要原料。通常专指家蚕。
2. như tằm nhả tơ; côn trùng có thể nhả tơ kết kén。泛指某些能吐丝结茧的昆虫。
Từ ghép:
蚕宝宝 ; 蚕箔 ; 蚕蔟 ; 蚕豆 ; 蚕蛾 ; 蚕茧 ; 蚕眠 ; 蚕农 ; 蚕沙 ; 蚕山 ; 蚕食 ; 蚕丝 ; 蚕蚁 ; 蚕蛹 ; 蚕纸 ; 蚕子
Chữ gần giống với 蚕:
䖡, 䖢, 䖣, 蚆, 蚉, 蚊, 蚋, 蚌, 蚍, 蚑, 蚒, 蚓, 蚔, 蚕, 蚖, 蚘, 蚜, 蚝, 蚠, 蚡, 蚣, 蚦, 蚧, 蚨, 蚩, 蚪, 蚬, 𧈽, 𧉙, 𧉚, 𧉝,Tự hình:

Biến thể phồn thể: 慚;
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;
惭 tàm
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;
惭 tàm
Nghĩa Trung Việt của từ 惭
Giản thể của chữ 慚.tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
Nghĩa của 惭 trong tiếng Trung hiện đại:
Từ phồn thể: (慙、慚)
[cán]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TÀM
xấu hổ; mắc cỡ; thẹn。惭愧。
大言不惭。
nói khoác không biết xấu hổ
羞惭。
hổ thẹn
自惭形秽。
tự thẹn kém cỏi không bằng người
Từ ghép:
惭愧 ; 惭色 ; 惭颜 ; 惭怍
[cán]
Bộ: 心 (忄,小) - Tâm
Số nét: 12
Hán Việt: TÀM
xấu hổ; mắc cỡ; thẹn。惭愧。
大言不惭。
nói khoác không biết xấu hổ
羞惭。
hổ thẹn
自惭形秽。
tự thẹn kém cỏi không bằng người
Từ ghép:
惭愧 ; 惭色 ; 惭颜 ; 惭怍
Chữ gần giống với 惭:
㤾, 㤿, 㥀, 㥂, 㥃, 㥄, 㥅, 㥆, 㥇, 㥉, 㥊, 㥌, 㥍, 㥏, 㥒, 㥓, 㥔, 悰, 悱, 悴, 悵, 悷, 悸, 悻, 悼, 悽, 悾, 惀, 情, 惆, 惇, 惈, 惊, 惋, 惍, 惏, 惓, 惔, 惕, 惗, 惘, 惙, 惚, 惛, 惜, 惝, 惞, 惟, 惦, 惧, 惨, 惬, 惭, 惮, 惯, 惡, 𢛨, 𢛴, 𢛵, 𢜈, 𢜏, 𢜗, 𢜜, 𢜝, 𢜞, 𢜠, 𢜡, 𢜢,Dị thể chữ 惭
慚,
Tự hình:

Pinyin: zan2, za2, o1;
Việt bính: zaa1;
喒 tàm, gia
Nghĩa Trung Việt của từ 喒
(Đại) Ta, chúng ta.§ Cũng đọc là gia.
◎Như: gia môn 喒門 chúng ta.
ta, như "ta với mình, chúng ta, nước ta" (gdhn)
Chữ gần giống với 喒:
㖶, 㖷, 㖸, 㖹, 㖺, 㖻, 㖼, 㖽, 㖾, 㖿, 㗀, 㗁, 㗂, 㗃, 㗄, 㗅, 㗆, 㗇, 㗈, 㗉, 㗊, 㗋, 㗌, 㗍, 㗎, 㗑, 啙, 啺, 啻, 啼, 啽, 啾, 啿, 喀, 喁, 喂, 喃, 善, 喆, 喇, 喈, 喉, 喊, 喋, 喌, 喑, 喒, 喓, 喔, 喘, 喙, 喚, 喜, 喝, 喞, 喟, 喠, 喡, 喣, 喤, 喥, 喦, 喧, 喨, 喩, 喪, 喫, 喬, 喭, 單, 喰, 喱, 喲, 喳, 喴, 喷, 喸, 喹, 喺, 喻, 喼, 喽, 喾, 喇, 𠷇, 𠷈, 𠷤, 𠷥, 𠷦, 𠷨, 𠷬, 𠸂, 𠸄, 𠸉, 𠸊, 𠸍, 𠸎, 𠸏,Dị thể chữ 喒
昝,
Tự hình:

Biến thể giản thể: 惭;
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;
慚 tàm
§ Cũng như tàm 慙.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giản quý lâm tàm túc nguyện quai 澗愧林慚夙願乖 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.
tuồm, như "tuồn luôm" (vhn)
tam (btcn)
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
tom, như "tom (gom lại; tiếng trống nhỏ)" (gdhn)
tùm, như "tùm lum" (gdhn)
Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;
慚 tàm
Nghĩa Trung Việt của từ 慚
(Động) Hổ thẹn.§ Cũng như tàm 慙.
◇Nguyễn Trãi 阮廌: Giản quý lâm tàm túc nguyện quai 澗愧林慚夙願乖 (Đề Đông Sơn tự 題東山寺) Hổ thẹn với suối rừng vi đã trái lời nguyền cũ.
tuồm, như "tuồn luôm" (vhn)
tam (btcn)
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
tom, như "tom (gom lại; tiếng trống nhỏ)" (gdhn)
tùm, như "tùm lum" (gdhn)
Chữ gần giống với 慚:
㥼, 㥽, 㥾, 㦀, 㦃, 㦅, 㦆, 㦇, 慓, 慕, 慘, 慚, 慛, 慝, 慞, 慟, 慢, 慣, 慪, 慬, 慱, 慳, 慴, 慵, 慷, 慽, 憀, 憁, 𢟹, 𢠃, 𢠄, 𢠅, 𢠆, 𢠇, 𢠈, 𢠉, 𢠐, 𢠣, 𢠤, 𢠥, 𢠦, 𢠧, 𢠨, 𢠩, 𢠪, 𢠯,Tự hình:

Pinyin: can2;
Việt bính: caam4;
慙 tàm
Nghĩa Trung Việt của từ 慙
(Động) Tủi thẹn, xấu hổ.§ Cũng như tàm 慚.
◎Như: tự tàm hình uế 自慙形穢 tự thẹn mình xấu xa.
◇Trần Nhân Tông 陳仁宗: Sinh vô bổ thế trượng phu tàm 生無補世丈夫慙 (Họa Kiều Nguyên Lãng vận 和喬元朗韻) Sống không giúp ích cho đời là điều mà bậc trượng phu lấy làm thẹn.
tàm, như "tàm (xấu hổ)" (gdhn)
Nghĩa của 慙 trong tiếng Trung hiện đại:
[cán]Bộ: 忄- Tâm
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "惭"。同"惭"。
Số nét: 15
Hán Việt:
xem "惭"。同"惭"。
Tự hình:

Biến thể giản thể: 蚕;
Pinyin: can2, qu2;
Việt bính: caam4
1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [耕蠶] canh tàm 3. [殭蠶] cương tàm;
蠶 tàm
§ Ghi chú: Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là tằm miên 蠶眠 tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra dũng 蛹 con nhộng, ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là nga 蛾 con ngài. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.
(Danh) Tàm thất 蠶室 nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).
(Phó) Dần dà.
◎Như: tàm thực chư hầu 蠶食諸侯 xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.
(Động) Chăn tằm.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nam canh mãi, nữ tàm tích 男耕買, 女蠶績 (Phong tục 風俗) Đàn ông làm ruộng đi buôn, đàn bà nuôi tằm dệt vải.
tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)
Pinyin: can2, qu2;
Việt bính: caam4
1. [白殭蠶] bạch cương tàm 2. [耕蠶] canh tàm 3. [殭蠶] cương tàm;
蠶 tàm
Nghĩa Trung Việt của từ 蠶
(Danh) Con tằm.§ Ghi chú: Tằm từ lúc bé lớn lên, tất hai ba lần lột xác, mỗi lần lột xác thì nằm yên hai ba ngày, không ăn không cựa gọi là tằm miên 蠶眠 tằm ngủ, ngủ ba bốn lượt mới né kéo kén. Khi kéo xong kén thì hóa ra dũng 蛹 con nhộng, ít lâu sau lại hóa ra hình như con bướm, cắn thủng kén bay ra, gọi là nga 蛾 con ngài. Muốn lấy tơ tốt thì thừa lúc con ngài chưa biết cắn kén phải lấy ngay, nếu để quá thì nó cắn đứt, tơ không thành sợi nữa.
(Danh) Tàm thất 蠶室 nhà ngục thiến người (vì kẻ bị thiến phải ở buồng kín như buồng tằm).
(Phó) Dần dà.
◎Như: tàm thực chư hầu 蠶食諸侯 xâm lấn dần đất của các nước chư hầu.
(Động) Chăn tằm.
◇An Nam Chí Lược 安南志畧: Nam canh mãi, nữ tàm tích 男耕買, 女蠶績 (Phong tục 風俗) Đàn ông làm ruộng đi buôn, đàn bà nuôi tằm dệt vải.
tằm, như "con tằm, tơ tằm" (vhn)
tàm, như "tàm (con tằm)" (btcn)
Dị thể chữ 蠶
蚕,
Tự hình:

Nghĩa của 蠺 trong tiếng Trung hiện đại:
[cán]Bộ: 虫- Trùng
Số nét: 24
Hán Việt:
tằm; con tằm。古同"蚕"。
Số nét: 24
Hán Việt:
tằm; con tằm。古同"蚕"。
Tự hình:

Dịch tàm sang tiếng Trung hiện đại:
蚕 《家蚕、柞蚕等统称。通常专指家蚕, 家蚕吃桑叶; 柞蚕吃栎树的叶子。蚕丝是纺织绸缎的主要原料。通常专指家蚕。》Nghĩa chữ nôm của chữ: tàm
| tàm | 惭: | tàm (xấu hổ) |
| tàm | 慙: | tàm (xấu hổ) |
| tàm | 慚: | tàm (xấu hổ) |
| tàm | 蚕: | tàm (con tằm) |
| tàm | 蠶: | tàm (con tằm) |

Tìm hình ảnh cho: tàm Tìm thêm nội dung cho: tàm
