Từ: ngôn ngữ ngoại giao có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 3 kết quả cho từ ngôn ngữ ngoại giao:

Đây là các chữ cấu thành từ này: ngônngữngoạigiao

Dịch ngôn ngữ ngoại giao sang tiếng Trung hiện đại:

外交辞令 《适合于外交场合的话语。》

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngôn

ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn
ngôn:ngôn luận, ngôn ngữ, đa ngôn

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngữ

ngữ:linh ngữ (nhà tù)
ngữ:bờ cõi
ngữ: 
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:ngôn ngữ, tục ngữ
ngữ:trở ngữ (răng vẩu)

Nghĩa chữ nôm của chữ: ngoại

ngoại:bà ngoại

Nghĩa chữ nôm của chữ: giao

giao:giao du; kết giao; xã giao
giao:giao động; giao hoà
giao:giao động; giao hoà
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:giao bố (vải dính); giao bì (cao su)
giao:tần giao (một loại dược thảo có nhiều ở Thiểm Tây)
giao:giao bạch (lúa hoang); ngọc giao (ngô bắp)
giao:giao long
giao:suất giao (té ngã)
giao:Nam giao đàn (vua tế trời ở phía Nam kinh đô)
giao:giao (cá mập)
giao:giao (cá mập)

Gới ý 15 câu đối có chữ ngôn:

Ứng hoa triêu, như tân tác hợp,Cư tú các, hảo hữu ngôn hoan

Với hoa sớm như vừa tác hợp,Ở gác đẹp bạn bè đều vui

Lâm thâm lý bạc ngôn do tại,Dụ chí thừa hoan dưỡng vị năng

'Vực sâu băng mỏng' câu còn đó,Lời dạy thuận vui buổi dưỡng đâu

ngôn ngữ ngoại giao tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: ngôn ngữ ngoại giao Tìm thêm nội dung cho: ngôn ngữ ngoại giao