Cao su chống va đập cửa
Từ: 取芯钻头 岩心钻头 có ý nghĩa gì?
Tìm thấy 2 kết quả cho từ 取芯钻头 岩心钻头:
Nghĩa của 取芯钻头 岩心钻头 trong tiếng Trung hiện đại:
qǔ xīn zuàntóu yánxīn zuàntóu mùi khoan lấy mẫu mũi khoan lấy lõi mùi khoan lõi
Nghĩa chữ nôm của chữ: 取
| thú | 取: | thú tội |
| thủ | 取: | thủ lấy |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 芯
| tim | 芯: | tim đèn |
| tâm | 芯: | hồng tâm |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻
| toản | 钻: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 岩
| nham | 岩: | lam nham |
| nhem | 岩: | lem nhem |
| nhàm | 岩: | nhàm tai, nhàm chán |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 心
| tim | 心: | quả tim |
| tâm | 心: | lương tâm; tâm hồn; trung tâm |
| tấm | 心: | tấm tức |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 钻
| toản | 钻: | toản (giùi, đi sâu vào trong) |
Nghĩa chữ nôm của chữ: 头
| đầu | 头: | đầu tóc, phần đầu; đầu đuôi |

Tìm hình ảnh cho: 取芯钻头 岩心钻头 Tìm thêm nội dung cho: 取芯钻头 岩心钻头
