Từ: 夯歌 có ý nghĩa gì?

Tìm thấy 2 kết quả cho từ 夯歌:

Đây là các chữ cấu thành từ này:

Nghĩa của 夯歌 trong tiếng Trung hiện đại:

[hānggē] bài ca đầm đất; hò đầm đất。打夯时唱的歌。

Nghĩa chữ nôm của chữ: 夯

bổn: 
kháng:kháng (máy nện, nện chặt)

Nghĩa chữ nôm của chữ: 歌

ca:ca sĩ; ca tụng; ca khúc
:la cà
夯歌 tiếng Trung là gì?

Tìm hình ảnh cho: 夯歌 Tìm thêm nội dung cho: 夯歌